Tin Tức

Thông báo điều chỉnh chỉ tiêu đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng - Nguyện vọng 1

Ngày 29/07/2015 Trường Đại học Đà Lạt đã ra thông báo số 533/TB-ĐHĐL về chỉ tiêu và mức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng - nguyện vọng 1 - của trường Đại học Đà Lạt.

      Căn cứ vào chỉ tiêu của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho Trường Đại học Đà Lạt và tình hình thực tế số lượng thí sinh nộp đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 tại trường.

      Trường Đại học Đà Lạt thông báo điều chỉnh chỉ tiêu nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

ngành

Môn thi

Chỉ tiêu dự kiến

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

60

15.0

2

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

25

17.0

3

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

120

120

15.0

4

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

0

Không nhận HS

5

Vật lý học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

50

15.0

6

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

20

17.0

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

50

15.0

8

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

40

20.0

9

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học

90

60

15.0

10

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

25

20

17.0

11

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học

90

60

15.0

12

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học

25

19

17.0

13

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

110

110

15.0

14

Nông học

D620109

Toán, Hóa học, Sinh học

60

60

15.0

15

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

130

150

15.0

16

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

90

90

15.0

17

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh

140

200

15.0

18

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

110

110

15.0

19

Luật

D380101

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

320

420

15.0

20

Xã hội học

D310301

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

80

60

15.0

21

Văn hóa học

D220340

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

40

15.0

22

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

120

120

15.0

23

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

30

30

17.0

24

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

90

40

15.0

25

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

25

19

17.0

26

Việt Nam học

D220113

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

80

60

15.0

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

220

220

15.0

28

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

100

100

15.0

29

Đông phương học

D220213

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

190

280

15.0

30

Quốc tế học

D220212

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

60

15.0

31

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

240

280

15.0

32

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

30

27

17.0

Tổng

3000

3000

 




==================================================================


ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

NGUYỆN VỌNG 1 - CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

(Tính đến 11 giờ 30 ngày 20/08/2015)

      

      I. Các ngành Đại học (hệ chính quy):

STT

tên Ngành

ngành

MÔN THI

CHỈ TIÊU DỰ KIẾN

ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN

1

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

15.00

2

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

23.50

3

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

120

15.00

4

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

0

Không nhận HS

5

Vật lý học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

15.00

6

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

22.75

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

15.00

8

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

24.00

9

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học

60

15.00

10

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

20

23.00

11

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học

60

15.00

12

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học

19

20.25

13

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

110

15.00

14

Nông học

D620109

Toán, Hóa học, Sinh học

60

15.00

15

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

150

16.25

16

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

90

15.00

17

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh

200

15.75

18

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

110

15.00

19

Luật

D380101

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

420

18.75

20

Xã hội học

D310301

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

15.00

21

Văn hóa học

D220340

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

40

15.00

22

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

120

15.00

23

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

30

21.75

24

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

40

15.00

25

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

19

20.25

26

Việt Nam học

D220113

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

15.00

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

220

15.00

28

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

100

15.00

29

Đông phương học

D220213

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

280

16.75

30

Quốc tế học

D220212

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

15.00

31

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

280

17.00

32

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

27

22.50

Tổng

3000

 

      II. Các ngành Cao đẳng (hệ chính quy):

STT

tên Ngành

ngành

MÔN THI

CHỈ TIÊU DỰ KIẾN

ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN

1

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

12.0

3

Công nghệ Sau thu hoạch

C540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

80

12.0

4

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

Tổng

300

 


 

2 Tệp kèm theo - Tải tất cả
585-tb-dhdl.pdf
817.5KMở xemTải về
diemchuandukien-20082015.pdf
784.4KMở xemTải về


Trường ĐHĐL

Các tin khác